Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
VYVUVT-đề luyện thi 10

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hữu Viên (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:06' 07-10-2008
Dung lượng: 701.0 KB
Số lượt tải: 44
Người gửi: Vũ Hữu Viên (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:06' 07-10-2008
Dung lượng: 701.0 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
* Ghi chú: Các bài hoặc câu có dấu (*) dành riêng cho học sinh thi chuyên toán.
Bài 1. Cho phương trình ẩn :
Giải phương trình với .
Tìm để phương trình có hơn một nghiệm? có nhiều nghiệm nhất?
Bài 2. Cho biểu thức
Rút gọn P. Tìm để P = 1/3.
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của P.
Tìm tất cả giá trị nguyên của để P nhận giá trị nguyên. (*)
Bài 3. Cho hệ phương trình:
Giải hệ với .
Tìm để hệ có nghiệm duy nhất.(*)
Bài 4. Chứng minh: là số hữu tỉ.
Bài 5. Tìm một phân số biết rằng: nếu cộng thêm 5 vào tử và mẫu thì giá trị phân số tăng thêm ,
còn nếu trừ đi 1 vào tử và mẫu thì giá trị phân số giảm đi .
Bài 6. Cho đường tròn (O), dây BC cố định (BC khác đường kính), A di động trên lớn
( A khác B, C và trung điểm ). H là hình chiếu của A trên BC. E, F là hình chiếu của B,C
trên đường kính AA’.
Xét quan hệ của EH và AC, và .
Tìm vị trí của A sao cho vuông.
Tìm tập hợp tâm đường tròn ngoại tiếp khi A di động (như giả thiết).
Bài 7*. Tìm nghiệm nguyên của phương trình: .
Bài 8*. Trong hình chữ nhật kích thước 3x4 có 6 điểm phân biệt ở vị trí tuỳ ý. Chứng minh rằng ta
luôn tìm được hai điểm có khoảng cách không vượt quá .
Bài 9*. Tìm số tự nhiên lẻ k để k3 + 1 là số chính phương.
Bài 10*. Cho với . Biết lẻ. Chứng minh: không thể có
nghiệm nguyên.
* Ghi chú: Các bài hoặc câu có dấu (*) dành riêng cho học sinh thi chuyên toán.
Bài 11. Cho phương trình ẩn :
Giải phương trình với .
Tìm để phương trình có nghiệmthoả mãn: .
Tìm để phương trình có hai nghiệm thoả mãn: nhỏ nhất.
Bài 12. Cho biểu thức
Rút gọn P. Tìm để P = 2/3.
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của P.
Bài 13. Giải phương trình:
Bài 14.
Cho thay đổi và thoả mãn: . Tìm giá trị nhỏ nhất của .
Cho thay đổi và thoả mãn: .Tìm giá trị lớn nhất của (*).
Bài 15. Cho (P): và (d): . Chứng minh: (d) và (P) luôn có hai giao điểm AB.
Xét vị trí tương đối của đường tròn đường kính AB và đường thẳng (d’): y = -1.
Bài 16. Cho đường tròn (O), dây BC thoả . Tiếp tuyến tại B, C cắt nhau tại A. M thuộc
cung nhỏ, M khác B và C. Tiếp tuyến tại M cắt AB, AC lấn lượt tại E, F. BC cắt OE,OF
lần lượt tại I, K.
Chứng minh: Tứ giác OIFC nội tiếp và OM, EK, FI đồ ng quy.
Tính tỉ số EF/KI.
Bài 17*. Cho đường tròn (O) và đường thẳng d không có giao điểm với (O). M di động trên d, đường
tròn đường kính OM cắt (O) tại P, Q. Chứng minh PQ đi qua một điểm cố định.
Bài 18*. Tìm tam giác vuông thoả mãn: tỉ số giữa hai bán kính đường tròn nội, ngoại tiếp đạt giá trị
nhỏ nhất.
Bài 19*. Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: .
Bài 20*. Cho hàm số thoả: .Tính .
* Ghi chú: Các bài hoặc câu có dấu (*) dành riêng cho học sinh thi chuyên toán.
Bài 21. Cho phương trình ẩn :
Giải phương trình với .
Tìm để phương trình có nhiều nghiệm nhất.
Bài 22. Cho biểu thức
Tìm để P đạt giá trị nhỏ nhất.
Tìm để P nhận giá trị nguyên.
Bài 23. Giải phương trình: .
Bài 24. Cho các số thực thoả mãn: . Tìm giá trị lớn nhất của .
Bài 25. Cho (P): , tìm trên (P) hai điểm A, B đối xứng qua I(-1;1) hoặc đối xứng qua
(d) : .
Bài 26. Cho tam giác nhọn ABC , đường tròn (O) đường kính BC cắt AB, AC tại E, D. H
Bài 1. Cho phương trình ẩn :
Giải phương trình với .
Tìm để phương trình có hơn một nghiệm? có nhiều nghiệm nhất?
Bài 2. Cho biểu thức
Rút gọn P. Tìm để P = 1/3.
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của P.
Tìm tất cả giá trị nguyên của để P nhận giá trị nguyên. (*)
Bài 3. Cho hệ phương trình:
Giải hệ với .
Tìm để hệ có nghiệm duy nhất.(*)
Bài 4. Chứng minh: là số hữu tỉ.
Bài 5. Tìm một phân số biết rằng: nếu cộng thêm 5 vào tử và mẫu thì giá trị phân số tăng thêm ,
còn nếu trừ đi 1 vào tử và mẫu thì giá trị phân số giảm đi .
Bài 6. Cho đường tròn (O), dây BC cố định (BC khác đường kính), A di động trên lớn
( A khác B, C và trung điểm ). H là hình chiếu của A trên BC. E, F là hình chiếu của B,C
trên đường kính AA’.
Xét quan hệ của EH và AC, và .
Tìm vị trí của A sao cho vuông.
Tìm tập hợp tâm đường tròn ngoại tiếp khi A di động (như giả thiết).
Bài 7*. Tìm nghiệm nguyên của phương trình: .
Bài 8*. Trong hình chữ nhật kích thước 3x4 có 6 điểm phân biệt ở vị trí tuỳ ý. Chứng minh rằng ta
luôn tìm được hai điểm có khoảng cách không vượt quá .
Bài 9*. Tìm số tự nhiên lẻ k để k3 + 1 là số chính phương.
Bài 10*. Cho với . Biết lẻ. Chứng minh: không thể có
nghiệm nguyên.
* Ghi chú: Các bài hoặc câu có dấu (*) dành riêng cho học sinh thi chuyên toán.
Bài 11. Cho phương trình ẩn :
Giải phương trình với .
Tìm để phương trình có nghiệmthoả mãn: .
Tìm để phương trình có hai nghiệm thoả mãn: nhỏ nhất.
Bài 12. Cho biểu thức
Rút gọn P. Tìm để P = 2/3.
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của P.
Bài 13. Giải phương trình:
Bài 14.
Cho thay đổi và thoả mãn: . Tìm giá trị nhỏ nhất của .
Cho thay đổi và thoả mãn: .Tìm giá trị lớn nhất của (*).
Bài 15. Cho (P): và (d): . Chứng minh: (d) và (P) luôn có hai giao điểm AB.
Xét vị trí tương đối của đường tròn đường kính AB và đường thẳng (d’): y = -1.
Bài 16. Cho đường tròn (O), dây BC thoả . Tiếp tuyến tại B, C cắt nhau tại A. M thuộc
cung nhỏ, M khác B và C. Tiếp tuyến tại M cắt AB, AC lấn lượt tại E, F. BC cắt OE,OF
lần lượt tại I, K.
Chứng minh: Tứ giác OIFC nội tiếp và OM, EK, FI đồ ng quy.
Tính tỉ số EF/KI.
Bài 17*. Cho đường tròn (O) và đường thẳng d không có giao điểm với (O). M di động trên d, đường
tròn đường kính OM cắt (O) tại P, Q. Chứng minh PQ đi qua một điểm cố định.
Bài 18*. Tìm tam giác vuông thoả mãn: tỉ số giữa hai bán kính đường tròn nội, ngoại tiếp đạt giá trị
nhỏ nhất.
Bài 19*. Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: .
Bài 20*. Cho hàm số thoả: .Tính .
* Ghi chú: Các bài hoặc câu có dấu (*) dành riêng cho học sinh thi chuyên toán.
Bài 21. Cho phương trình ẩn :
Giải phương trình với .
Tìm để phương trình có nhiều nghiệm nhất.
Bài 22. Cho biểu thức
Tìm để P đạt giá trị nhỏ nhất.
Tìm để P nhận giá trị nguyên.
Bài 23. Giải phương trình: .
Bài 24. Cho các số thực thoả mãn: . Tìm giá trị lớn nhất của .
Bài 25. Cho (P): , tìm trên (P) hai điểm A, B đối xứng qua I(-1;1) hoặc đối xứng qua
(d) : .
Bài 26. Cho tam giác nhọn ABC , đường tròn (O) đường kính BC cắt AB, AC tại E, D. H
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất